XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汽车 đọc là qì chē, nghĩa là xe hơi; ô tô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

汽车【汽車】

[qì chē] [汽 车]

xe hơi; ô tô

由发动机驱动的道路交通工具

这是谁的汽车?

zhè shì shuí de qì chē?

Đây là xe hơi của ai?

辆

第一套离公共汽车站比较近。

dì yī tào lí gōng gòng qì chē zhàn bǐ jiào jìn.

Căn thứ nhất khá gần trạm xe buýt.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

汽车需要定期保养才能用得久。

qì chē xū yào dìng qī bǎo yǎng cái néng yòng de jiǔ.

Ô tô cần bảo dưỡng định kỳ mới dùng được lâu.

我七点半就坐公共汽车了。

wǒ qī diǎn bàn jiù zuò gōng gòng qì chē le.

Bảy giờ rưỡi em đã đi xe buýt rồi.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

Hỏi đáp về từ 汽车

汽车 nghĩa là gì?

汽车 (qì chē) nghĩa là xe hơi; ô tô. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 汽车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汽, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汽车?

Thường gặp: 公共汽车 (gōng gòng qì chē) – xe buýt; 小汽车 (xiǎo qì chē) – xe hơi nhỏ; 汽车厂 (qì chē chǎng) – nhà máy ô tô; 汽车站 (qì chē zhàn) – điểm dừng xe buýt; 出租汽车 (chū zū qì chē) – taxi; 大众汽车 (dà zhòng qì chē) – Volkswagen.