小汽车
[xiǎo qì chē] [TIỂU 汽 车]
xe hơi nhỏ
他买了一辆蓝色的小汽车。
tā mǎi le yí liàng lán sè de xiǎo qì chē.Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi màu xanh lam.
我喜欢驾驶小汽车。
wǒ xǐ huan jià shǐ xiǎo qì chē.Tôi thích lái xe ô tô nhỏ.
小汽车 đọc là xiǎo qì chē, nghĩa là xe hơi nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo qì chē] [TIỂU 汽 车]
xe hơi nhỏ
他买了一辆蓝色的小汽车。
tā mǎi le yí liàng lán sè de xiǎo qì chē.Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi màu xanh lam.
我喜欢驾驶小汽车。
wǒ xǐ huan jià shǐ xiǎo qì chē.Tôi thích lái xe ô tô nhỏ.
小汽车 (xiǎo qì chē) nghĩa là xe hơi nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 汽, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.