XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打车 đọc là dǎ chē, nghĩa là bắt taxi (trong thành phố); đón xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

打车【打車】

[dǎ chē] [打 车]

bắt taxi (trong thành phố); đón xe

乘坐出租车

我们打车去吧。

wǒ men dǎ chē qù ba.

Chúng ta bắt taxi đi nhé.

打车太贵了,我们一定能赶上!

dǎ chē tài guì le, wǒ men yí dìng néng gǎn shàng!

Đi taxi đắt lắm, chúng ta nhất định kịp mà!

Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng

我们可以坐地铁或是打车去机场。

wǒ men kě yǐ zuò dì tiě huò shì dǎ chē qù jī chǎng.

Chúng ta có thể đi tàu điện ngầm hoặc gọi xe đến sân bay.

哇,太好了!而且比打车更便宜吧?

wā, tài hǎo le! ér qiě bǐ dǎ chē gèng pián yi ba?

Oa, tốt quá! Hơn nữa còn rẻ hơn đi taxi đúng không?

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

Hỏi đáp về từ 打车

打车 nghĩa là gì?

打车 (dǎ chē) nghĩa là bắt taxi (trong thành phố); đón xe. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 打车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.