XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打球 đọc là dǎ qiú, nghĩa là chơi bóng; chơi với bóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

打球

[dǎ qiú] [打 球]

chơi bóng; chơi với bóng

进行球类运动

你喜欢打球吗?

nǐ xǐ huan dǎ qiú ma?

Bạn thích chơi bóng không?

你还没好,晚上别去打球。

nǐ hái méi hǎo, wǎn shàng bié qù dǎ qiú.

Em vẫn chưa khỏi, buổi tối đừng đi chơi bóng.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

小伙子们正在球场上打球。

xiǎo huǒ zǐ men zhèng zài qiú chǎng shàng dǎ qiú.

Các chàng trai đang chơi bóng trên sân.

那每天下午你都来陪我打球,好吗?

nà měi tiān xià wǔ nǐ dōu lái péi wǒ dǎ qiú, hǎo ma?

Vậy mỗi buổi chiều cậu đều đến chơi cầu cùng mình, được không?

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

Hỏi đáp về từ 打球

打球 nghĩa là gì?

打球 (dǎ qiú) nghĩa là chơi bóng; chơi với bóng. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 打球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.