XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打印 đọc là dǎ yìn, nghĩa là đóng dấu; đóng mộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

打印

[dǎ yìn] [打 印]

đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)

用打印机把文件等印在纸上。

请帮我打印这张纸。

qǐng bāng wǒ dǎ yìn zhè zhāng zhǐ.

Xin hãy in giúp tôi tờ giấy này.

小明,这台电脑怎么不能打印?

xiǎo míng, zhè tái diàn nǎo zěn me bù néng dǎ yìn?

Tiểu Minh, cái máy tính này sao không thể in được?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

太好了,现在可以正常打印了。

tài hǎo le, xiàn zài kě yǐ zhèng cháng dǎ yìn le.

Tốt quá, bây giờ có thể in bình thường rồi.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

您要的资料正在打印,请稍候。

nín yào de zī liào zhèng zài dǎ yìn, qǐng shāo hòu.

Tài liệu bạn cần đang được in, xin vui lòng chờ một chút.

Hỏi đáp về từ 打印

打印 nghĩa là gì?

打印 (dǎ yìn) nghĩa là đóng dấu; đóng mộc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 打印 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 印 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打印?

Thường gặp: 打印机 (dǎ yìn jī) – máy in; 打印头 (dǎ yìn tóu) – đầu in; 打印稿 (dǎ yìn gǎo) – bản in; 打印服务器 (dǎ yìn fú wù qì) – máy chủ in; 激光打印机 (jī guāng dǎ yìn jī) – máy in laser; 点阵打印机 (diǎn zhèn dǎ yìn jī) – máy in ma trận điểm.