XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盖章 đọc là gài zhāng, nghĩa là đóng dấu; đóng mộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

盖章【蓋章】

[gài zhāng] [盖 章]

đóng dấu; đóng mộc; xác nhận

请在合同的最后页签字并盖章。

qǐng zài hé tong de zuì hòu yè qiān zì bìng gài zhāng.

Xin vui lòng ký tên và đóng dấu vào trang cuối của hợp đồng.

这份证明必须盖章才能生效。

zhè fèn zhèng míng bì xū gài zhāng cái néng shēng xiào.

Giấy chứng nhận này phải đóng dấu mới có hiệu lực.

请在这张纸的右下角盖章。

qǐng zài zhè zhāng zhǐ de yòu xià jiǎo gài zhāng.

Xin hãy đóng dấu vào góc dưới bên phải tờ giấy này.

本协议自双方签字盖章之日起生效。

běn xié yì zì shuāng fāng qiān zì gài zhāng zhī rì qǐ shēng xiào.

Thỏa thuận này có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký tên và đóng dấu.

Hỏi đáp về từ 盖章

盖章 nghĩa là gì?

盖章 (gài zhāng) nghĩa là đóng dấu; đóng mộc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 盖章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盖, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.