XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勋章 đọc là xūn zhāng, nghĩa là huân chương; huy chương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

勋章【勳章】

[xūn zhāng] [勋 章]

huân chương; huy chương

授给有功者的荣誉证章。

那位老战士胸前挂满了战役中荣获的勋章。

nà wèi lǎo zhàn shì xiōng qián guà mǎn le zhàn yì zhōng róng huò de xūn zhāng.

Trước ngực người cựu chiến binh đó đeo đầy những tấm huân chương vinh dự nhận được trong các chiến dịch.

这位老兵荣获过多枚勋章。

zhè wèi lǎo bīng róng huò guò duō méi xūn zhāng.

Người cựu chiến binh này đã nhận được nhiều huân chương.

Hỏi đáp về từ 勋章

勋章 nghĩa là gì?

勋章 (xūn zhāng) nghĩa là huân chương; huy chương. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 勋章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勋, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 勋章?

Thường gặp: 大紫荆勋章 (dà zǐ jīng xūn zhāng) – Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông.