XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杂乱无章 đọc là zá luàn wú zhāng, nghĩa là lộn xộn; bừa bãi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

杂乱无章【雜亂無章】

[zá luàn wú zhāng] [杂 乱 无 章]

lộn xộn; bừa bãi; không có trật tự

形容混乱而没有条理。

他的书桌上摆满了杂乱无章的文件和图书。

tā de shū zhuō shàng bǎi mǎn le zá luàn wú zhāng de wén jiàn hé tú shū.

Trên bàn làm việc của anh ấy chất đầy tài liệu và sách vở lộn xộn không có trật tự.

嗯,有一些。以前任务一多,我的安排就容易杂乱无章。

èn, yǒu yì xiē. yǐ qián rèn wu yì duō, wǒ de ān pái jiù róng yì zá luàn wú zhāng.

Vâng, có một ít. Trước đây hễ nhiều việc là sắp xếp của em dễ lộn xộn.

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

Hỏi đáp về từ 杂乱无章

杂乱无章 nghĩa là gì?

杂乱无章 (zá luàn wú zhāng) nghĩa là lộn xộn; bừa bãi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 杂乱无章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杂, 乱, 无, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.