XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杂交 đọc là zá jiāo, nghĩa là lai giống; lai tạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

杂交【雜交】

[zá jiāo] [杂 交]

lai giống; lai tạo

不同品种或品系生物交配繁殖

科学家利用杂交技术培育出了产量更高的新型水稻。

kē xué jiā lì yòng zá jiāo jì shù péi yù chū le chǎn liàng gèng gāo de xīn xíng shuǐ dào.

Các nhà khoa học đã sử dụng kỹ thuật lai tạo để chọn tạo ra giống lúa mới có năng suất cao hơn.

sự lai tạo; giống lai

杂交的现象、过程或后代

这种植物展现出明显的杂交优势。

zhè zhòng zhí wù zhǎn xiàn chū míng xiǎn de zá jiāo yōu shì.

Loại thực vật này thể hiện ưu thế lai rõ rệt.

隐性基因在杂交后代中可能会显现出来。

yǐn xìng jī yīn zài zá jiāo hòu dài zhōng kě néng huì xiǎn xiàn chū lái.

Gen lặn có thể biểu hiện ra ở các thế hệ lai tiếp theo.

杂交水稻技术的推广大幅提升了粮食产量。

zá jiāo shuǐ dào jì shù de tuī guǎng dà fú tí shēng le liáng shí chǎn liàng.

Việc nhân rộng kỹ thuật lúa lai đã nâng cao đáng kể sản lượng lương thực.

Hỏi đáp về từ 杂交

杂交 nghĩa là gì?

杂交 (zá jiāo) nghĩa là lai giống; lai tạo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 杂交 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杂, 交 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 杂交?

Thường gặp: 分子杂交 (fēn zǐ zá jiāo) – lai hóa phân tử; 杂交植物 (zá jiāo zhí wù) – cây lai tạo; 杂交派对 (zá jiāo pài duì) – tiệc sex.