XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杂志 đọc là zá zhì, nghĩa là tạp chí; lượng từ: 本 (běn), 份 (fèn), 期 (qī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

杂志【雜誌】

[zá zhì] [杂 志]

tạp chí; lượng từ: 本 (běn), 份 (fèn), 期 (qī)

有固定刊名、定期出版的册子。

桌子上放着几本中文杂志。

zhuō zi shàng fàng zhe jǐ běn zhōng wén zá zhì.

Trên bàn có đặt mấy cuốn tạp chí tiếng Trung.

本、份、期

阅读时尚杂志是她的日常爱好。

yuè dú shí shàng zá zhì shì tā de rì cháng ài hào.

Đọc tạp chí thời trang là sở thích hàng ngày của cô ấy.

这本杂志深受年轻读者的欢迎。

zhè běn zá zhì shēn shòu nián qīng dú zhě de huān yíng.

Tạp chí này được đông đảo độc giả trẻ yêu thích.

杂志末页刊登了一则征文启事。

zá zhì mò yè kān dēng le yì zé zhēng wén qǐ shì.

Trang cuối của tạp chí có đăng một thông báo phát động viết bài.

Hỏi đáp về từ 杂志

杂志 nghĩa là gì?

杂志 (zá zhì) nghĩa là tạp chí; lượng từ: 本 (běn), 份 (fèn), 期 (qī). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 杂志 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杂, 志 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 杂志?

Thường gặp: 杂志社 (zá zhì shè) – nhà xuất bản tạp chí.