XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 志 đọc là zhì, nghĩa là ký hiệu; dấu ấn. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

志

[zhì]

ký hiệu; dấu ấn; ghi chép

王老师,我想报名参加志愿者活动。

wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhì yuàn zhě huó dòng.

Thầy Vương, em muốn đăng ký tham gia hoạt động tình nguyện.

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

恶劣的环境没有摧残他的意志。

è liè de huán jìng méi yǒu cuī cán tā de yì zhì.

Môi trường khắc nghiệt không làm tàn lụi ý chí của anh ấy.

我知道,之前听其他志愿者介绍过。

wǒ zhī dào, zhī qián tīng qí tā zhì yuàn zhě jiè shào guò.

Em biết, trước đây đã nghe các tình nguyện viên khác kể.

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

Hỏi đáp về chữ 志

志 nghĩa là gì?

志 (zhì) nghĩa là ký hiệu; dấu ấn.

Cách viết chữ 志 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 志 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 志 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 志 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 志愿 (zhì yuàn) – nguyện vọng; 杂志 (zá zhì) – tạp chí; 志愿者 (zhì yuàn zhě) – tình nguyện viên; 标志 (biāo zhì) – dấu hiệu; 意志 (yì zhì) – ý chí; 斗志 (dòu zhì) – ý chí chiến đấu.