XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

志气 đọc là zhì qì, nghĩa là chí khí; ý chí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

志气

[zhì qì] [志 气]

chí khí; ý chí; nghị lực

积极上进的决心与气概

即使生活遇到巨大的困难,年轻人也绝不能丧失志气。

jí shǐ shēng huó yù dào jù dà de kùn nán, nián qīng rén yě jué bù néng sàng shī zhì qì.

Dù cuộc sống gặp khó khăn to lớn, người trẻ cũng tuyệt đối không được mất đi nghị lực.

凡有志气的人,都不甘心落后于人。

fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.

Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.

Hỏi đáp về từ 志气

志气 nghĩa là gì?

志气 (zhì qì) nghĩa là chí khí; ý chí. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 志气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 志, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 志气?

Thường gặp: 有志气 (yǒu zhì qì) – có chí khí.