XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

力气 đọc là lì qi, nghĩa là sức lực; sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

力气【力氣】

[lì qi] [力 气]

sức lực; sức

人或动物身体内部产生的力量

搬这个箱子花了我很多力气。

bān zhè ge xiāng zǐ huā le wǒ hěn duō lì qi.

Chuyển cái thùng này tốn của tôi rất nhiều sức lực.

把

好啊,可是我现在饿得没力气。

hǎo a, kě shì wǒ xiàn zài è de méi lì qi.

Được thôi, nhưng bây giờ mình đói đến mức không còn sức.

Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…

医生,我觉得头很疼,身体没力气。

yī shēng, wǒ jué de tóu hěn téng, shēn tǐ méi lì qi.

Bác sĩ, em thấy rất đau đầu, người không có sức.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

我觉得我好像发烧了,没有什么力气。

wǒ jué de wǒ hǎo xiàng fā shāo le, méi yǒu shén me lì qi.

Mình cảm thấy mình hình như bị sốt rồi, không có chút sức lực nào.

Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像

Hỏi đáp về từ 力气

力气 nghĩa là gì?

力气 (lì qi) nghĩa là sức lực; sức. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 力气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 力, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 力气?

Thường gặp: 卖力气 (mài lì qi) – kiếm sống bằng lao động chân tay; 和胃力气 (hé wèi lì qì) – điều hòa dạ dày và chỉnh khí 气 (qì) (y học cổ truyền Trung Quốc); 吃奶的力气 (chī nǎi de lì qi) – dốc hết sức lực.