和胃力气
[hé wèi lì qì] [和 胃 力 气]
điều hòa dạ dày và chỉnh khí 气 (qì) (y học cổ truyền Trung Quốc)
和胃力气 đọc là hé wèi lì qì, nghĩa là điều hòa dạ dày và chỉnh khí 气 (qì) (y học cổ truyền Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé wèi lì qì] [和 胃 力 气]
điều hòa dạ dày và chỉnh khí 气 (qì) (y học cổ truyền Trung Quốc)
和胃力气 (hé wèi lì qì) nghĩa là điều hòa dạ dày và chỉnh khí 气 (qì) (y học cổ truyền Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 和, 胃, 力, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.