XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暖气 đọc là nuǎn qì, nghĩa là hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

暖气

[nuǎn qì] [暖 气]

hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm

冬季室内供暖设备

冬天的时候,家里的暖气很重要。

dōng tiān de shí hòu, jiā lǐ de nuǎn qì hěn zhòng yào.

Vào mùa đông, hệ thống sưởi trong nhà rất quan trọng.

请把湿衣服挂在暖气旁烘干。

qǐng bǎ shī yī fu guà zài nuǎn qì páng hōng gān.

Xin hãy treo quần áo ướt cạnh lò sưởi để hơ khô.

在寒冷的北方,人们依赖暖气设备来取暖。

zài hán lěng de běi fāng, rén men yī lài nuǎn qì shè bèi lái qǔ nuǎn.

Ở miền bắc lạnh giá, người ta dựa vào thiết bị sưởi để sưởi ấm.

Hỏi đáp về từ 暖气

暖气 nghĩa là gì?

暖气 (nuǎn qì) nghĩa là hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 暖气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暖, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 暖气?

Thường gặp: 暖气机 (nuǎn qì jī) – bộ tản nhiệt; 暖气片 (nuǎn qì piàn) – bộ tản nhiệt (để sưởi).