XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客气 đọc là kè qi, nghĩa là lịch sự; nhã nhặn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

客气【客氣】

[kè qi] [客 气]

lịch sự; nhã nhặn; trang trọng

态度有礼貌,待人谦让

他对每个人都很客气,从不说粗话。

tā duì měi gè rén dōu hěn kè qì, cóng bù shuō cū huà.

Anh ấy rất lịch sự với mọi người, không bao giờ nói lời thô lỗ.

nể nang; nương tay; nhượng bộ

讲情面,迁就(常用于否定句)

比赛时大家都要全力以赴,谁也不要客气。

bǐ sài shí dà jiā dōu yào quán lì yǐ fù, shuí yě bú yào kè qì.

Khi thi đấu mọi người đều phải dốc hết sức, không ai được nể nang ai.

不客气,能用就好,快复习吧。

bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.

Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

你想吃什么就尽管拿,别客气。

nǐ xiǎng chī shén me jiù jǐn guǎn ná, bié kè qì.

Bạn muốn ăn gì cứ lấy tự nhiên, đừng khách khí.

不客气,希望你能去北京学习。

bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.

Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

Hỏi đáp về từ 客气

客气 nghĩa là gì?

客气 (kè qi) nghĩa là lịch sự; nhã nhặn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 客气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客气?

Thường gặp: 不客气 (bù kè qi) – không có chi; 别客气 (bié kè qi) – đừng nhắc đến; 客气话 (kè qi huà) – lời nói lịch sự; 不用客气 (bù yòng kè qi) – không có chi; 别太客气 (bié tài kè qi) – nghĩa đen: không cần quá khách sáo; 毫不客气 (háo bù kè qi) – không một chút lịch sự.