XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粗鲁 đọc là cū lǔ, nghĩa là thô lỗ; thô tục (trong cách cư xử). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

粗鲁【粗魯】

[cū lǔ] [粗 鲁]

thô lỗ; thô tục (trong cách cư xử); cục cằn

粗暴鲁莽,缺乏礼貌

他在会议上粗鲁的态度引起了大家的不满。

tā zài huì yì shàng cū lǔ de tài dù yǐn qǐ le dà jiā de bù mǎn.

Thái độ thô lỗ của anh ấy trong cuộc họp đã gây ra sự bất bình cho mọi người.

他为自己的粗鲁行为正式道歉。

tā wèi zì jǐ de cū lǔ xíng wéi zhèng shì dào qiàn.

Anh ấy đã chính thức xin lỗi vì hành vi thô lỗ của mình.

Hỏi đáp về từ 粗鲁

粗鲁 nghĩa là gì?

粗鲁 (cū lǔ) nghĩa là thô lỗ; thô tục (trong cách cư xử). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 粗鲁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粗, 鲁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 粗鲁?

Thường gặp: 粗鲁不文 (cū lǔ bù wén) – thô lỗ và vô học (thành ngữ).