XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粗心 đọc là cū xīn, nghĩa là cẩu thả; thiếu suy nghĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

粗心

[cū xīn] [粗 心]

cẩu thả; thiếu suy nghĩ

不细心,马虎

他太粗心了,把作业忘在家里了。

tā tài cū xīn le, bǎ zuò yè wàng zài jiā lǐ le.

Anh ấy quá cẩu thả, để quên bài tập ở nhà.

没少就好,下次别这么粗心了。

méi shǎo jiù hǎo, xià cì bié zhè me cū xīn le.

Không thiếu là tốt rồi, lần sau đừng bất cẩn như thế nữa nhé.

Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được

他改正了以往工作粗心的毛病。

tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.

Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.

实在对不起,是我太粗心了,非常抱歉。

shí zài duì bù qǐ, shì wǒ tài cū xīn le, fēi cháng bào qiàn.

Thực sự xin lỗi thầy, do em quá bất cẩn, vô cùng xin lỗi.

Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót

Hỏi đáp về từ 粗心

粗心 nghĩa là gì?

粗心 (cū xīn) nghĩa là cẩu thả; thiếu suy nghĩ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 粗心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粗, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 粗心?

Thường gặp: 粗心大意 (cū xīn dà yì) – bất cẩn.