XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开心 đọc là kāi xīn, nghĩa là cảm thấy vui; vui mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

开心

[kāi xīn] [开 心]

cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời

心里感到快乐高兴

今天我很开心。

jīn tiān wǒ hěn kāi xīn.

Hôm nay tôi rất vui.

太好了!在家里看电影也很开心。

tài hǎo le! zài jiā lǐ kàn diàn yǐng yě hěn kāi xīn.

Tuyệt quá! Ở nhà xem phim cũng rất vui.

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

小狗正在院子里开心地吃骨头。

xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.

Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.

是啊,听那些歌让我很开心。

shì a, tīng nà xiē gē ràng wǒ hěn kāi xīn.

Đúng vậy, nghe những bài hát đó làm em rất vui.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

Hỏi đáp về từ 开心

开心 nghĩa là gì?

开心 (kāi xīn) nghĩa là cảm thấy vui; vui mừng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 开心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开心?

Thường gặp: 寻开心 (xún kāi xīn) – đùa giỡn; 开心果 (kāi xīn guǒ) – hạt dẻ cười; 开心颜 (kāi xīn yán) – vui mừng.