XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开会 đọc là kāi huì, nghĩa là tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

开会【開會】

[kāi huì] [开 会]

tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp

召集或参加会议

我们明天开会。

wǒ men míng tiān kāi huì.

Ngày mai chúng tôi họp.

你先别急,我们下周一开会时交。

nǐ xiān bié jí, wǒ men xià zhōu yī kāi huì shí jiāo.

Em đừng vội, thứ Hai tuần tới chúng ta nộp khi họp.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

明天开会,我今晚打印三张表。

míng tiān kāi huì, wǒ jīn wǎn dǎ yìn sān zhāng biǎo.

Ngày mai họp, tối nay tôi in trước ba tờ biểu mẫu.

每个星期一我们都要开会吗?

měi gè xīng qī yī wǒ men dōu yào kāi huì ma?

Mỗi thứ Hai chúng ta đều phải họp ạ?

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

Hỏi đáp về từ 开会

开会 nghĩa là gì?

开会 (kāi huì) nghĩa là tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 开会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开会?

Thường gặp: 召开会议 (zhào kāi huì yì) – triệu tập hội nghị.