XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

召开会议 đọc là zhào kāi huì yì, nghĩa là triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

召开会议

[zhào kāi huì yì] [召 开 会 议]

triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp

国务院召开会议研究经济政策。

guó wù yuàn zhào kāi huì yì yán jiū jīng jì zhèng cè.

Quốc vụ viện họp nghiên cứu chính sách kinh tế.

凡是重大决策,公司都会召开会议进行讨论。

fán shì zhòng dà jué cè, gōng sī dōu huì zhào kāi huì yì jìn xíng tǎo lùn.

Bất kỳ quyết sách quan trọng nào công ty cũng đều mở cuộc họp để thảo luận.

Hỏi đáp về từ 召开会议

召开会议 nghĩa là gì?

召开会议 (zhào kāi huì yì) nghĩa là triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp.

Cách viết 召开会议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 召, 开, 会, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.