XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会议 đọc là huì yì, nghĩa là cuộc họp; hội nghị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

会议【會議】

[huì yì] [会 议]

cuộc họp; hội nghị; lượng từ: 场 (chǎng), 届 (jiè)

有组织有领导地商量事情的集会

会议两点开始。

huì yì liǎng diǎn kāi shǐ.

Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ.

场、届

怎么了?会议材料很着急用吗?

zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?

Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

今天我代替经理参加这次会议。

jīn tiān wǒ dài tì jīng lǐ cān jiā zhè cì huì yì.

Hôm nay tôi thay mặt giám đốc tham dự cuộc họp này.

我下午有会议,现在时间很紧。

wǒ xià wǔ yǒu huì yì, xiàn zài shí jiān hěn jǐn.

Chiều nay tôi có cuộc họp, bây giờ thời gian rất gấp.

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

Hỏi đáp về từ 会议

会议 nghĩa là gì?

会议 (huì yì) nghĩa là cuộc họp; hội nghị. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 会议 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 议 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会议?

Thường gặp: 会议厅 (huì yì tīng) – hội trường; 会议室 (huì yì shì) – phòng họp; 会议展览 (huì yì zhǎn lǎn) – hội nghị và triển lãm; 全体会议 (quán tǐ huì yì) – đại hội; 公司会议 (gōng sī huì yì) – cuộc họp công ty; 协商会议 (xié shāng huì yì) – hội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền….