XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

议会 đọc là yì huì, nghĩa là quốc hội; hội đồng lập pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

议会【議會】

[yì huì] [议 会]

quốc hội; hội đồng lập pháp

指国家或地方的立法与议事机关。

新法案在议会经过激烈辩论后最终获得通过。

xīn fǎ àn zài yì huì jīng guò jī liè biàn lùn hòu zuì zhōng huò dé tōng guò.

Dự luật mới cuối cùng đã được thông qua sau những cuộc tranh luận nảy lửa tại quốc hội.

不同政党在议会上激烈辩论。

bù tóng zhèng dǎng zài yì huì shàng jī liè biàn lùn.

Các đảng chính trị khác nhau tranh luận quyết liệt tại nghị viện.

该国议会全票通过废除死刑的提案。

gāi guó yì huì quán piào tōng guò fèi chú sǐ xíng de tí àn.

Nghị viện nước này đã nhất trí thông qua đề xuất bãi bỏ án tử hình.

Hỏi đáp về từ 议会

议会 nghĩa là gì?

议会 (yì huì) nghĩa là quốc hội; hội đồng lập pháp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 议会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 议, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 议会?

Thường gặp: 区议会 (qū yì huì) – hội đồng quận; 市议会 (shì yì huì) – hội đồng thành phố; 议会制 (yì huì zhì) – hệ thống nghị viện; 评议会 (píng yì huì) – hội đồng; 国民议会 (guó mín yì huì) – Quốc hội (hạ viện Pháp); 欧洲议会 (ōu zhōu yì huì) – Nghị viện Châu Âu.