XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

集会 đọc là jí huì, nghĩa là tập hợp; hội họp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

集会

[jí huì] [集 会]

tập hợp; hội họp; cuộc họp

许多人聚集在一起举行会议或活动

市民们在广场上举行集会,表达对新政策的支持。

shì mín men zài guǎng chǎng shàng jǔ xíng jí huì, biǎo dá duì xīn zhèng cè de zhī chí.

Người dân tập hợp tại quảng trường để thể hiện sự ủng hộ đối với chính sách mới.

个、次

工人们集会抗议公司减少福利待遇。

gōng rén men jí huì kàng yì gōng sī jiǎn shǎo fú lì dài yù.

Các công nhân tập hợp phản đối công ty giảm chế độ phúc lợi.

组委会正在向社会征集会徽设计方案。

zǔ wěi huì zhèng zài xiàng shè huì zhēng jí huì huī shè jì fāng àn.

Ban tổ chức đang trưng tập phương án thiết kế biểu trưng từ xã hội.

Hỏi đáp về từ 集会

集会 nghĩa là gì?

集会 (jí huì) nghĩa là tập hợp; hội họp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 集会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 集, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 集会?

Thường gặp: 党派集会 (dǎng pài jí huì) – cuộc họp đảng; 公众集会 (gōng zhòng jí huì) – cuộc họp công cộng.