XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

集体 đọc là jí tǐ, nghĩa là tập thể; nhóm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

集体【集體】

[jí tǐ] [集 体]

tập thể; nhóm

许多人合起来的群体

我们参加了集体活动。

wǒ men cān jiā le jí tǐ huó dòng.

Chúng tôi đã tham gia hoạt động tập thể.

tập thể; chung (tính từ làm định ngữ)

属于群体的,共同的

这是一个集体项目,需要大家共同努力。

zhè shì yí gè jí tǐ xiàng mù, xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.

Đây là một dự án tập thể, cần mọi người cùng nhau nỗ lực.

别客气,大家作为一个集体,互相扶持是理所应当的。

bié kè qì, dà jiā zuò wéi yí gè jí tǐ, hù xiāng fú chí shì lǐ suǒ yīng dāng de.

Đừng khách sáo, mọi người là một tập thể, hỗ trợ lẫn nhau là lẽ đương nhiên.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

是的!这项传统工艺承载着几代人的集体记忆,一旦失传便难以复原。

shì de! zhè xiàng chuán tǒng gōng yì chéng zài zhe jǐ dài rén de jí tǐ jì yì, yí dàn shī chuán biàn nán yǐ fù yuán.

Đúng vậy! Nghề thủ công truyền thống này mang theo ký ức tập thể của nhiều thế hệ, một khi thất truyền sẽ khó phục dựng lại.

Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống

个人利益不能与集体利益对立。

gè rén lì yì bù néng yǔ jí tǐ lì yì duì lì.

Lợi ích cá nhân không thể đối lập với lợi ích tập thể.

Hỏi đáp về từ 集体

集体 nghĩa là gì?

集体 (jí tǐ) nghĩa là tập thể; nhóm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 集体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 集, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 集体?

Thường gặp: 集体化 (jí tǐ huà) – tập thể hóa; 集体户 (jí tǐ hù) – hộ tập thể; 先进集体 (xiān jìn jí tǐ) – (vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; 跳集体舞 (tiào jí tǐ wǔ) – nhảy múa tập thể; 集体主义 (jí tǐ zhǔ yì) – chủ nghĩa tập thể; 集体坟墓 (jí tǐ fén mù) – mồ chôn tập thể.