XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 团 đọc là tuán, nghĩa là tròn; cục. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

团【團】

[tuán]

tròn; cục; khối

球状物;组织或群体

桌上有两团纸。

zhuō shàng yǒu liǎng tuán zhǐ.

Trên bàn có hai cục giấy.

vo tròn; cuộn tròn

把东西滚弄成球状

请把纸团成一团扔掉。

qǐng bǎ zhǐ tuán chéng yì tuán rēng diào.

Xin hãy vo tròn tờ giấy rồi vứt đi.

这代表着团圆和对新年的美好祝愿。

zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.

Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

中国代表团今天到了我们学校。

zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.

Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.

对,我们社团平时都用网盘来存资料。

duì, wǒ men shè tuán píng shí dōu yòng wǎng pán lái cún zī liào.

Đúng vậy, câu lạc bộ chúng ta bình thường đều dùng ổ đĩa mạng để lưu tài liệu.

Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光

Hỏi đáp về chữ 团

团 nghĩa là gì?

团 (tuán) nghĩa là tròn; cục. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 团 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 团 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 团 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 团体 (tuán tǐ) – nhóm; 团结 (tuán jié) – đoàn kết; 代表团 (dài biǎo tuán) – đoàn đại biểu; 团长 (tuán zhǎng) – chỉ huy trung đoàn; 集团 (jí tuán) – nhóm; 团队 (tuán duì) – đội nhóm.