XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弹 đọc là tán, nghĩa là gảy (dây đàn); chơi (nhạc cụ dây). Thuộc bộ Cung 弓. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

弹【彈】

[tán]

gảy (dây đàn); chơi (nhạc cụ dây); bật hoặc nhảy

弹奏乐器或弹跳

警察在现场发现了一颗子弹。

jǐng chá zài xiàn chǎng fā xiàn le yì kē zǐ dàn.

Cảnh sát đã tìm thấy một viên đạn tại hiện trường.

没关系,你觉得学弹吉他难不难?

méi guān xì, nǐ jué de xué tán jí tā nán bù nán?

Không sao đâu, cậu thấy học gảy ghi-ta có khó không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

我帮你按秒表,你弹一遍吧。

wǒ bāng nǐ àn miǎo biǎo, nǐ tán yí biàn ba.

Để mình bấm giờ giúp bạn, bạn đàn một lần đi.

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

她从小学钢琴,现在弹得很好。

tā cóng xiǎo xué gāng qín, xiàn zài tán de hěn hǎo.

Cô ấy học đàn piano từ nhỏ, bây giờ chơi rất giỏi.

Hỏi đáp về chữ 弹

弹 nghĩa là gì?

弹 (tán) nghĩa là gảy (dây đàn); chơi (nhạc cụ dây). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弹 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 弹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 子弹 (zǐ dàn) – đạn; 炸弹 (zhà dàn) – bom; 动弹 (dòng tan) – nhúc nhích; 反弹 (fǎn tán) – bật lại; 导弹 (dǎo dàn) – tên lửa (có điều khiển); 弹性 (tán xìng) – tính linh hoạt.