XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回弹 đọc là huí tán, nghĩa là (vật bị biến dạng) đàn hồi trở lại hình dạng ban đầu; (bóng) phục hồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回弹

[huí tán] [回 弹]

(vật bị biến dạng) đàn hồi trở lại hình dạng ban đầu; (bóng) phục hồi; nảy lại

超额完成近百分之八。客诉率锐减近半,综合客户满意度呈现出断崖式回弹。

chāo é wán chéng jìn bǎi fēn zhī bā. kè sù lǜ ruì jiǎn jìn bàn, zōng hé kè hù mǎn yì dù chéng xiàn chū duàn yá shì huí tán.

Vượt mức hoàn thành gần tám phần trăm. Tỷ lệ khiếu nại giảm mạnh gần một nửa, mức độ hài lòng tổng hợp của khách hàng hồi phục ngoạn mục.

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

Hỏi đáp về từ 回弹

回弹 nghĩa là gì?

回弹 (huí tán) nghĩa là (vật bị biến dạng) đàn hồi trở lại hình dạng ban đầu; (bóng) phục hồi.

Cách viết 回弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.