XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回信 đọc là huí xìn, nghĩa là trả lời; viết hồi âm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

回信

[huí xìn] [回 信]

trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm

回复的信件或给出的答复

我已经收到了经理的回信,事情解决了。

wǒ yǐ jīng shōu dào le jīng lǐ de huí xìn, shì qíng jiě jué le.

Tôi đã nhận được thư trả lời của giám đốc, mọi chuyện đã được giải quyết.

hồi âm, trả lời thư

写信回复对方

他昨天已经给客户回信了。

tā zuó tiān yǐ jīng gěi kè hù huí xìn le.

Hôm qua anh ấy đã trả lời thư cho khách hàng rồi.

封

Hỏi đáp về từ 回信

回信 nghĩa là gì?

回信 (huí xìn) nghĩa là trả lời; viết hồi âm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 回信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 回信?

Thường gặp: 回信地址 (huí xìn dì zhǐ) – địa chỉ hồi âm.