XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回来 đọc là huí lai, nghĩa là trở về; quay lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

回来

[huí lai] [回 来]

trở về; quay lại

返回说话人所在的地方

妈妈什么时候回来?

mā ma shén me shí hòu huí lái?

Khi nào mẹ về?

về, lại (bổ ngữ chỉ hướng về phía người nói)

用在动词后,表示返回说话人这边

请把我的书拿回来。

qǐng bǎ wǒ de shū ná huí lái.

Hãy mang sách của tôi về đây.

拿回来了。我差点儿忘了拿走。

ná huí lái le. wǒ chà diǎn r wàng le ná zǒu.

Lấy về rồi. Mình suýt nữa quên lấy đi.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

我刚从国外回来,需要倒时差。

wǒ gāng cóng guó wài huí lái, xū yào dǎo shí chā.

Tôi vừa từ nước ngoài về, cần điều chỉnh lệch múi giờ.

你真不小心。快去拿回来吧。

nǐ zhēn bù xiǎo xīn. kuài qù ná huí lái ba.

Cậu thật không cẩn thận. Mau đi lấy về đi.

Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿

Hỏi đáp về từ 回来

回来 nghĩa là gì?

回来 (huí lai) nghĩa là trở về; quay lại. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 回来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 回来?

Thường gặp: 赚回来 (zhuàn huí lai) – kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.); 来回来去 (lái huí lái qù) – lặp đi lặp lại; 话说回来 (huà shuō huí lai) – (nhưng) nghĩ lại thì; 来回来去地 (lái huí lái qù de) – tới lui không ngừng; 话又说回来 (huà yòu shuō huí lai) – (nhưng) nghĩ lại thì.