赚回来
[zhuàn huí lai] [赚 回 来]
kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
赚回来 đọc là zhuàn huí lai, nghĩa là kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuàn huí lai] [赚 回 来]
kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
赚回来 (zhuàn huí lai) nghĩa là kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 赚, 回, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.