XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过来 đọc là guò lái, nghĩa là đến đây; lại đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

过来

[guò lái] [过 来]

1.đến đây; lại đây

朝说话人这边来;能应付

请你过来。

qǐng nǐ guò lái.

Mời bạn đến đây.

2.hồi phục; trở lại trạng thái bình thường

从昏迷、寒冷等状态中恢复

他慢慢醒过来了。

tā màn màn xǐng guò lái le.

Anh ấy từ từ tỉnh lại.

小明,你下课了?快过来坐。

xiǎo míng, nǐ xià kè le? kuài guò lái zuò.

Tiểu Minh, cậu tan học rồi à? Mau qua đây ngồi.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

那条鳄鱼突然从水里游了过来。

nà tiáo è yú tū rán cóng shuǐ lǐ yóu le guò lái.

Con cá sấu đó đột nhiên bơi từ dưới nước lên.

好,我们现在叫服务员过来吧。

hǎo, wǒ men xiàn zài jiào fú wù yuán guò lái ba.

Được, chúng mình bây giờ gọi người phục vụ qua đây nhé.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về từ 过来

过来 nghĩa là gì?

过来 (guò lái) nghĩa là đến đây; lại đây. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 过来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过来?

Thường gặp: 反过来 (fǎn guo lái) – ngược lại; 翻过来 (fān guò lái) – lật ngược; 过来人 (guò lái rén) – người có kinh nghiệm; 反过来说 (fǎn guò lái shuō) – mặt khác; 忙不过来 (máng bù guò lái) – có nhiều việc hơn khả năng xử lý; 放马过来 (fàng mǎ guò lái) – tới luôn!.