XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反过来说 đọc là fǎn guò lái shuō, nghĩa là mặt khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反过来说

[fǎn guò lái shuō] [反 过 来 THUYẾT]

mặt khác

好,配套措施很重要。反过来说,如果公交服务仍然拥挤,市民凭什么愿意放弃开车?

hǎo, pèi tào cuò shī hěn zhòng yào. fǎn guò lái shuō, rú guǒ gōng jiāo fú wù réng rán yōng jǐ, shì mín píng shén me yuàn yì fàng qì kāi chē?

Được, biện pháp đi kèm rất quan trọng. Nói ngược lại, nếu dịch vụ xe buýt vẫn chen chúc, người dân dựa vào đâu mà sẵn lòng từ bỏ lái xe?

Trong bài: Tranh luận về chính sách

Hỏi đáp về từ 反过来说

反过来说 nghĩa là gì?

反过来说 (fǎn guò lái shuō) nghĩa là mặt khác.

Cách viết 反过来说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 过, 来, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.