XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听说 đọc là tīng shuō, Hán Việt Thính Thuyết, nghĩa là nghe (nói); nghe rằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

听说【聽說】

[tīng shuō] [THÍNH THUYẾT]

nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn

听别人说起某事

听说你要去中国。

tīng shuō nǐ yào qù zhōng guó.

Nghe nói bạn sắp đi Trung Quốc.

准备好了!听说这次票很抢手。

zhǔn bèi hǎo le! tīng shuō zhè cì piào hěn qiǎng shǒu.

Chuẩn bị xong rồi! Nghe nói lần này vé rất đắt hàng.

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

听说你要升职了,真是恭喜啊!

tīng shuō nǐ yào shēng zhí le, zhēn shì gōng xǐ a!

Nghe nói bạn sắp được thăng chức, thật là chúc mừng nhé!

听说新出了一部电影,很有名。

tīng shuō xīn chū le yí bù diàn yǐng, hěn yǒu míng.

Nghe nói mới ra một bộ phim, rất nổi tiếng.

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

Hỏi đáp về từ 听说

听说 nghĩa là gì?

听说 (tīng shuō, Hán Việt: Thính Thuyết) nghĩa là nghe (nói); nghe rằng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 听说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 听说?

Thường gặp: 听说读写 (tīng shuō dú xiě) – nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ).