XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听写 đọc là tīng xiě, Hán Việt Thính Tả, nghĩa là (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

听写【聽寫】

[tīng xiě] [THÍNH TẢ]

(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai

听别人读,把听到的内容写下来

今天有听写。

jīn tiān yǒu tīng xiě.

Hôm nay có bài chính tả.

他在本次汉字听写大会的预赛中拔得头筹。

tā zài běn cì hàn zì tīng xiě dà huì de yù sài zhōng bá de tóu chóu.

Anh ấy đã giành giải nhất trong vòng thi loại của cuộc thi chính tả chữ Hán lần này.

Hỏi đáp về từ 听写

听写 nghĩa là gì?

听写 (tīng xiě, Hán Việt: Thính Tả) nghĩa là (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 听写 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.