XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 写 đọc là xiě, Hán Việt Tả, nghĩa là viết. Thuộc bộ Mịch 冖. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

写【寫】

[xiě] [ㄒㄧㄝˇ] [TẢ]

1.viết

用笔等记录文字

请写你的名字。

qǐng xiě nǐ de míng zì.

Xin viết tên của bạn.

2.miêu tả, khắc họa

用文字等描绘事物

这篇文章写的是农村生活。

zhè piān wén zhāng xiě de shì nóng cūn shēng huó.

Bài văn này miêu tả cuộc sống nông thôn.

这次对了!下次写完再看一遍。

zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.

Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

这样啊,你可以帮我写一下吗?

zhè yàng a, nǐ kě yǐ bāng wǒ xiě yí xià ma?

Thế à, bạn có thể giúp tôi nhập vào không?

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

Hỏi đáp về chữ 写

写 nghĩa là gì?

写 (xiě, Hán Việt: Tả) nghĩa là viết. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 写 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 写 thuộc bộ Mịch (冖).

Chữ 写 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 听写 (tīng xiě) – (của học sinh) viết chính tả; 写作 (xiě zuò) – viết; 抄写 (chāo xiě) – sao chép; 描写 (miáo xiě) – miêu tả; 写字台 (xiě zì tái) – bàn viết; 写字楼 (xiě zì lóu) – tòa nhà văn phòng.