XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

写照 đọc là xiě zhào, nghĩa là sự khắc hoạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

写照【寫照】

[xiě zhào] [TẢ 照]

sự khắc hoạ

对某种情况或现实的描写反映。

这部长篇小说正是当时动荡社会现实的真实写照。

zhè bù zhǎng piān xiǎo shuō zhèng shì dāng shí dòng dàng shè huì xiàn shí de zhēn shí xiě zhào.

Cuốn tiểu thuyết dài này chính là sự khắc họa chân thực hiện thực xã hội đầy biến động thời bấy giờ.

vẽ chân dung; miêu tả, khắc họa

画人像或描写刻画事物。

画家正在为那位老人写照。

huà jiā zhèng zài wèi nà wèi lǎo rén xiě zhào.

Họa sĩ đang vẽ chân dung cho cụ già đó.

Hỏi đáp về từ 写照

写照 nghĩa là gì?

写照 (xiě zhào) nghĩa là sự khắc hoạ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 写照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 写, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.