XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勾画 đọc là gōu huà, nghĩa là phác thảo; phác họa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

勾画【勾畫】

[gōu huà] [勾 画]

phác thảo; phác họa

用线条描出轮廓;用文字概括描写

作者用细腻的笔触勾画出老城区的变迁历史。

zuò zhě yòng xì nì de bǐ chù gōu huà chū lǎo chéng qū de biàn qiān lì shǐ.

Tác giả dùng ngòi bút tinh tế phác họa nên lịch sử đổi thay của khu phố cổ.

Hỏi đáp về từ 勾画

勾画 nghĩa là gì?

勾画 (gōu huà) nghĩa là phác thảo; phác họa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 勾画 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勾, 画 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.