XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勾结 đọc là gōu jié, nghĩa là cấu kết; thông đồng với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

勾结【勾結】

[gōu jié] [勾 结]

cấu kết; thông đồng với; hùa với

为了不正当目的暗中串通

两家企业非法勾结,恶意操纵招投标价格。

liǎng jiā qǐ yè fēi fǎ gōu jié, è yì cāo zòng zhāo tóu biāo jià gé.

Hai doanh nghiệp câu kết bất hợp pháp, cố ý thao túng giá đấu thầu.

他们勾结在一起利益均沾。

tā men gōu jié zài yì qǐ lì yì jūn zhān.

Bọn họ cấu kết với nhau để cùng chia lợi ích.

Hỏi đáp về từ 勾结

勾结 nghĩa là gì?

勾结 (gōu jié) nghĩa là cấu kết; thông đồng với. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 勾结 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勾, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.