XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

团结 đọc là tuán jié, nghĩa là đoàn kết; sự đoàn kết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

团结【團結】

[tuán jié] [团 结]

đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết

为实现共同目标而联合在一起。

我们大家要团结起来。

wǒ men dà jiā yào tuán jié qǐ lái.

Mọi người chúng ta phải đoàn kết lại.

班级是一个整体,大家要团结。

bān jí shì yí gè zhěng tǐ, dà jiā yào tuán jié.

Lớp học là một thể thống nhất, mọi người cần đoàn kết.

面对空前的危机,大家团结一心。

miàn duì kōng qián de wēi jī, dà jiā tuán jié yì xīn.

Đối mặt với cuộc khủng hoảng chưa từng có, mọi người đồng lòng đoàn kết.

邻里之间应该团结友爱、守望互助。

lín lǐ zhī jiān yīng gāi tuán jié yǒu ài, shǒu wàng hù zhù.

Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết thân ái, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.

Hỏi đáp về từ 团结

团结 nghĩa là gì?

团结 (tuán jié) nghĩa là đoàn kết; sự đoàn kết. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 团结 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 团, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 团结?

Thường gặp: 团结一心 (tuán jié yī xīn) – đoàn kết một lòng; 团结工会 (tuán jié gōng huì) – Solidarity (công đoàn Ba Lan); 民族团结 (mín zú tuán jié) – đoàn kết dân tộc; 团结就是力量 (tuán jié jiù shì lì liang) – đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1….