XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

团结一心 đọc là tuán jié yī xīn, nghĩa là đoàn kết một lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

团结一心

[tuán jié yī xīn] [团 结 一 心]

đoàn kết một lòng

面对空前的危机,大家团结一心。

miàn duì kōng qián de wēi jī, dà jiā tuán jié yì xīn.

Đối mặt với cuộc khủng hoảng chưa từng có, mọi người đồng lòng đoàn kết.

各族人民应当团结一心,共同发展。

gè zú rén mín yīng dāng tuán jié yì xīn, gòng tóng fā zhǎn.

Nhân dân các dân tộc nên đoàn kết một lòng, cùng nhau phát triển.

Hỏi đáp về từ 团结一心

团结一心 nghĩa là gì?

团结一心 (tuán jié yī xīn) nghĩa là đoàn kết một lòng.

Cách viết 团结一心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 团, 结, 一, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.