XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关心 đọc là guān xīn, nghĩa là quan tâm đến; chăm sóc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

关心【關心】

[guān xīn] [关 心]

quan tâm đến; chăm sóc

对人或事挂念重视

我关心你的学习。

wǒ guān xīn nǐ de xué xí.

Tôi quan tâm đến việc học của bạn.

谢谢老师关心,我会注意的。

xiè xiè lǎo shī guān xīn, wǒ huì zhù yì de.

Cảm ơn thầy quan tâm, em sẽ chú ý ạ.

Trong bài: Dặn dò kiêng cữ sau ốm

孩子们渴望得到父母的关心和爱。

hái zi men kě wàng dé dào fù mǔ de guān xīn hé ài.

Những đứa trẻ khao khát nhận được sự quan tâm và tình yêu của cha mẹ.

我做得完,谢谢老师关心。

wǒ zuò de wán, xiè xiè lǎo shī guān xīn.

Em làm xong được, cảm ơn thầy đã hỏi thăm.

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 关心

关心 nghĩa là gì?

关心 (guān xīn) nghĩa là quan tâm đến; chăm sóc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 关心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 关心?

Thường gặp: 漠不关心 (mò bù guān xīn) – không chút quan tâm.