XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤心 đọc là shāng xīn, nghĩa là đau buồn; tan nát cõi lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

伤心

[shāng xīn] [伤 心]

đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc

心里很难过,感到痛苦

听到这个坏消息,她很伤心。

tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā hěn shāng xīn.

Nghe tin xấu này, cô ấy rất buồn lòng.

真的有用吗?我担心委婉拒绝还是会让他们伤心。

zhēn de yǒu yòng ma? wǒ dān xīn wěi wǎn jù jué hái shì huì ràng tā men shāng xīn.

Thật sự có tác dụng không? Mình lo từ chối khéo vẫn sẽ khiến họ đau lòng.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

他嘴上说没事,实际上很伤心。

tā zuǐ shàng shuō méi shì, shí jì shang hěn shāng xīn.

Miệng anh ấy nói không sao, thực tế lại rất đau lòng.

他含恨离开了这个伤心的地方。

tā hán hèn lí kāi le zhè ge shāng xīn de dì fāng.

Anh ấy ngậm hờn rời khỏi nơi đau buồn này.

Hỏi đáp về từ 伤心

伤心 nghĩa là gì?

伤心 (shāng xīn) nghĩa là đau buồn; tan nát cõi lòng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 伤心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伤心?

Thường gặp: 伤心惨目 (shāng xīn cǎn mù) – (thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn; 伤心致死 (shāng xīn zhì sǐ) – đau buồn đến chết; 伤心蒿目 (shāng xīn hāo mù) – đau buồn; 触目伤心 (chù mù shāng xīn) – cảnh tượng đau lòng (thành ngữ).