XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高兴 đọc là gāo xìng, nghĩa là vui; vui vẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

高兴【高興】

[gāo xìng] [高 兴]

vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)

心情愉快,或愿意做某事

我很高兴。

wǒ hěn gāo xìng.

Tôi rất vui.

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

妹妹看到分数后,高兴地笑了。

mèi mei kàn dào fēn shù hòu, gāo xìng dì xiào le.

Sau khi xem điểm, em gái vui vẻ bật cười.

真的很累,但是大家都很高兴。

zhēn de hěn lèi, dàn shì dà jiā dōu hěn gāo xìng.

Thật sự rất mệt, nhưng mọi người đều rất vui.

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 高兴

高兴 nghĩa là gì?

高兴 (gāo xìng) nghĩa là vui; vui vẻ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 高兴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 兴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高兴?

Thường gặp: 高高兴兴 (gāo gāo xìng xìng) – vui vẻ và lạc quan.