XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高尚 đọc là gāo shàng, nghĩa là cao quý; cao thượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

高尚

[gāo shàng] [高 尚]

cao quý; cao thượng; tinh tế

品德情操崇高美好

他为人高尚。

tā wèi rén gāo shàng.

Anh ấy người cao quý.

他的高尚品德赢得了大家的尊敬。

tā de gāo shàng pǐn dé yíng dé le dà jiā de zūn jìng.

Phẩm chất cao đẹp của ông ấy đã giành được sự kính trọng của mọi người.

大家一致景仰这位科学家的高尚品格。

dà jiā yí zhì jǐng yǎng zhè wèi kē xué jiā de gāo shàng pǐn gé.

Mọi người đều kính ngưỡng phẩm chất cao thượng của nhà khoa học này.

做人要有高尚的品格。

zuò rén yào yǒu gāo shàng de pǐn gé.

Làm người phải có phẩm cách cao thượng.

Hỏi đáp về từ 高尚

高尚 nghĩa là gì?

高尚 (gāo shàng) nghĩa là cao quý; cao thượng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 高尚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 尚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.