XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高贵 đọc là gāo guì, nghĩa là sự cao quý; quý tộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

高贵

[gāo guì] [高 贵]

sự cao quý; quý tộc

指地位尊贵、品质高尚或气派不凡

她举止优雅,气质高贵,给人留下了深刻的印象。

tā jǔ zhǐ yōu yǎ, qì zhì gāo guì, gěi rén liú xià le shēn kè de yìn xiàng.

Cô ấy cử chỉ thanh lịch, khí chất cao quý, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.

华丽的服饰更加衬托出主角高贵的气质。

huá lì de fú shì gèng jiā chèn tuō chū zhǔ jué gāo guì de qì zhì.

Trang phục lộng lẫy càng làm nổi bật khí chất cao quý của nhân vật chính.

Hỏi đáp về từ 高贵

高贵 nghĩa là gì?

高贵 (gāo guì) nghĩa là sự cao quý; quý tộc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 高贵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 贵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高贵?

Thường gặp: 高贵鸡 (gāo guì jī) – (Đài Loan) (tiếng lóng) người đồng tính chảnh chọe, tự phụ.