XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高潮 đọc là gāo cháo, nghĩa là thuỷ triều cao; nước dâng cao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

高潮

[gāo cháo] [高 潮]

1.thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...)

比赛进入了最后的高潮。

bǐ sài jìn rù le zuì hòu de gāo cháo.

Trận đấu đã bước vào cao trào cuối cùng.

2.cực khoái

性快感达到顶点

性高潮是正常生理现象。

xìng gāo cháo shì zhèng cháng shēng lǐ xiàn xiàng.

Cực khoái là hiện tượng sinh lý bình thường.

小明,我最近读到《红楼梦》的高潮部分,内心受到了极大的震撼。

xiǎo míng, wǒ zuì jìn dú dào« hóng lóu mèng» de gāo cháo bù fen, nèi xīn shòu dào le jí dà de zhèn hàn.

Tiểu Minh, dạo này mình đọc đến phần cao trào của Hồng Lâu Mộng, trong lòng cảm thấy chấn động vô cùng.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

音乐会的高潮部分妙不可言。

yīn yuè huì de gāo cháo bù fen miào bù kě yán.

Đoạn cao trào của buổi hòa nhạc tuyệt vời khôn xiết.

这场足球比赛高潮迭起,十分精彩。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài gāo cháo dié qǐ, shí fēn jīng cǎi.

Trận thi đấu bóng đá này cao trào liên tục phát sinh, vô cùng đặc sắc.

Hỏi đáp về từ 高潮

高潮 nghĩa là gì?

高潮 (gāo cháo) nghĩa là thuỷ triều cao; nước dâng cao. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 高潮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 潮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高潮?

Thường gặp: 反高潮 (fǎn gāo cháo) – giảm kịch tính; 性高潮 (xìng gāo cháo) – cực khoái; 兴奋高潮 (xīng fèn gāo cháo) – cao trào hưng phấn; 性交高潮 (xìng jiāo gāo cháo) – cực khoái; 性欲高潮 (xìng yù gāo cháo) – cực khoái; 高潮迭起 (gāo cháo dié qǐ) – mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác.