低潮 đọc là dī cháo, nghĩa là thuỷ triều thấp; lúc suy sụp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 低潮
低潮 nghĩa là gì?
低潮 (dī cháo) nghĩa là thuỷ triều thấp; lúc suy sụp.
Cách viết 低潮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 低, 潮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 低潮?
Thường gặp: 最低潮 (zuì dī cháo) – nghĩa đen: thủy triều thấp; 高低潮 (gāo dī cháo) – thủy triều.