XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低温 đọc là dī wēn, nghĩa là nhiệt độ thấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

低温【低溫】

[dī wēn] [低 温]

nhiệt độ thấp

较低的温度。

这种疫苗必须在低温环境下保存以防变质。

zhè zhǒng yì miáo bì xū zài dī wēn huán jìng xià bǎo cún yǐ fáng biàn zhì.

Loại vắc-xin này phải được bảo quản ở nhiệt độ thấp để tránh bị biến chất.

蜂蜜在低温环境下容易结晶沉淀。

fēng mì zài dī wēn huán jìng xià róng yì jié jīng chén diàn.

Mật ong trong môi trường nhiệt độ thấp rất dễ kết tinh và lắng cặn.

这种液体在低温环境下容易凝固。

zhè zhǒng yè tǐ zài dī wēn huán jìng xià róng yì níng gù.

Loại chất lỏng này dễ bị đông đặc trong môi trường nhiệt độ thấp.

Hỏi đáp về từ 低温

低温 nghĩa là gì?

低温 (dī wēn) nghĩa là nhiệt độ thấp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 低温 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.