XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气温 đọc là qì wēn, nghĩa là nhiệt độ không khí; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

气温

[qì wēn] [气 温]

nhiệt độ không khí; lượng từ: 个 (gè)

空气的温度

今天气温很高。

jīn tiān qì wēn hěn gāo.

Nhiệt độ hôm nay rất cao.

个

小明好。是啊,今天气温突然下降了许多。

xiǎo míng hǎo. shì a, jīn tiān qì wēn tū rán xià jiàng le xǔ duō.

Chào Tiểu Minh. Đúng vậy, nhiệt độ hôm nay đột ngột giảm nhiều.

Trong bài: Thời tiết bắt đầu trở lạnh · V/Adj + 起来

春天来了,气温开始持续升温。

chūn tiān lái le, qì wēn kāi shǐ chí xù shēng wēn.

Mùa xuân đến rồi, nhiệt độ không khí bắt đầu tăng lên liên tục.

王老师,我整理了市中心近五年的气温数据。

wáng lǎo shī, wǒ zhěng lǐ le shì zhōng xīn jìn wǔ nián de qì wēn shù jù.

Thầy Vương, em đã tổng hợp số liệu nhiệt độ trung tâm thành phố 5 năm gần đây.

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

Hỏi đáp về từ 气温

气温 nghĩa là gì?

气温 (qì wēn) nghĩa là nhiệt độ không khí; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 气温 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 温 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.